Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

GIANG ĐẦU TẢN BỘ KỲ 1

江頭散步其一

(Dạo chơi đầu sông kỳ 1)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở Quảng Bình (1809-1812),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
江頭散步其一


散髮狂歌恣所之,
綠蘋風起夕陽微。
白雲流水同無盡,
魚父浮鷗兩不疑。
無累未應招鬼責,
不才多恐速官非。
年年秋色渾如許,
人在他鄉不自知。

Dịch âm:
Giang đầu tản bộ kỳ 1


Tản phát cuồng ca tứ sở chi
Lục tần phong khởi, tịch dương vi
Bạch vân lưu thuỷ đồng vô tận
Ngư phủ phù âu lưỡng bất nghi
Vô luỵ vị ưng chiêu quỷ trách
Bất tài đa khủng tốc quan phi
Niên niên thu sắc hồn như hử
Nhân tại tha hương bất tự tri

Dịch nghĩa:
Dạo chơi đầu sông kỳ 1


Xoã tóc hát sằng bước lanh quanh
Trong chiều gió động đám rau xanh
Mây trắng nước trôi vẫn còn mãi
Chim âu, ngư phủ chung lòng thành
Không luỵ người chẳng e quỷ trách
Kém tài nên khiếp việc quan sai
Hàng năm thu sắc vẫn thế cả
Chỉ khách tha phương không biết hoài

Bản dịch của Đàm Giang

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Chu Lang mộ - 周郎墓 (Mộ Chu Lang)
  2. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  3. Tần Cối tượng kỳ 1 - 秦檜像其一 (Tượng Tần Cối kỳ 1)
  4. Ngẫu thư công quán bích - 偶書公館壁 (Tình cờ đề vách công quán)
  5. Vọng Tương Sơn tự - 望湘山寺 (Ngắm cảnh chùa Tương Sơn)
  6. Hoàng Sào binh mã - 黃巢兵馬 (Nơi Hoàng Sào đóng binh mã)
  7. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu)
  8. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3)
  9. Ngẫu hứng kỳ 4 - 偶興其四
  10. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 10 - 蒼梧竹枝歌其十 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 10)
  11. Bùi Tấn Công mộ - 裴晉公墓 (Mộ Bùi Tấn Công)
  12. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 2 - 桃花驛道中其二 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 2)
  13. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 13 - 蒼梧竹枝歌其十三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 13)
  14. Kê Khang cầm đài - 嵇康琴臺 (Đài gảy đàn của Kê Khang)
  15. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5)
  16. Vinh Khải Kỳ thập tuệ xứ - 榮棨期拾穗處 (Nơi Vinh Khải Kỳ mót lúa)
  17. Kê thị trung từ - 嵇侍中祠 (Đền thờ ông thị trung họ Kê)
  18. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh)
  19. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  20. Đế Nghiêu miếu - 帝堯廟 (Miếu Đế Nghiêu)
  21. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết)
  22. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải)
  23. Sơn Đường dạ bạc - 山塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở Sơn Đường)
  24. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa)
  25. Đông A sơn lộ hành - 東阿山路行 (Đi đường núi qua Đông A)
  26. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2)
  27. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm)
  28. Từ Châu đạo trung - 徐州道中 (Trên đường Từ Châu)
  29. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 2 - 湘潭弔三閭大夫其二 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 2)
  30. Ngũ nguyệt quan cạnh độ - 五月觀競渡 (Tháng năm xem đua thuyền)
  31. Dương Phi cố lý - 楊妃故里 (Quê cũ Dương Quý Phi)
  32. Văn tế Trường Lưu nhị nữ
  33. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông)
  34. Giang đầu tản bộ kỳ 1 - 江頭散步其一 (Dạo chơi đầu sông kỳ 1)
  35. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn)
  36. Âu Dương Văn Trung Công mộ - 歐陽文忠公墓 (Mộ ông Âu Dương Văn Trung)
  37. Liễu Hạ Huệ mộ - 柳下惠墓 (Mộ Liễu Hạ Huệ)
  38. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2)
  39. Trường Sa Giả thái phó - 長沙賈太傅 (Giả Thái Phó đất Trường Sa)
  40. Hoàng Hạc lâu - 黃鶴樓 (Lầu Hoàng Hạc)
  41. Thu chí (Hương giang nhất phiến nguyệt) - 秋至(香江一片月) (Thu sang (Sông Hương trăng một mảnh))
  42. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh)
  43. Quế Lâm Cù Các Bộ - 桂林瞿閣部 (Ông Cù Các Bộ ở Quế Lâm)
  44. Tái thứ nguyên vận - 再次原韻 (Hoạ nguyên vần bài trước)
  45. Lạn Tương Như cố lý - 藺相如故里 (Làng cũ của Lạn Tương Như)
  46. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 09 - 蒼梧竹枝歌其九 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 09)
  47. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh)
  48. Trấn Nam Quan - 鎮南關
  49. Vãn há Đại Than, tân lạo bạo trướng, chư hiểm câu thất - 晚下大灘新潦暴漲諸險俱失 (Thuyền xuôi ghềnh Đại Than, nước lũ dâng cao, ngập cả những chỗ hiểm trở)
  50. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

duật [ yù ]

9731, tổng 20 nét, bộ vũ 雨 (+12 nét)

Nghĩa: mây lành

Quảng Cáo

lạc nhân