Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 嬈 - liểu | nhiêu | nhiễu | niêu | niểu | 嬈 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nữ (+12 nét) (nữ giới, con gái, đàn bà)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 23304

UTF-8: E5AC88

UTF-32: 5B08

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jiu2

Định nghĩa tiếng Anh: graceful, charming, fascinating

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: rǎo,ráo,yǎo

Tiếng Nhật: ジョウ ヨウ ニョウ ドウ キョウ なやむ よわい わずらわしい たわむれる

Tiếng Nhật (Kun): WAZURUWASHII NAYAMU

Tiếng Nhật (On): DEU NEU ZEU DAU EU KEU

Tiếng Hàn (Latinh): YO

Quan Thoại: ráo

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

nhiếp [ niè , shè ]

6444, tổng 13 nét, bộ thủ 手 (+10 nét)

Nghĩa: 1. vén lên ; 2. bắt lấy ; 3. thu lại

Xem thêm:

拜別
bái biệt

Xem thêm:

不忍
bất nhẫn
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

khoan tường sài gòn