Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: tử (+11 nét) (con; tiếng tôn xưng: «thầy», «ngài»)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 23414

UTF-8: E5ADB6

UTF-32: 5B76

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zi1

Định nghĩa tiếng Anh: (variant of ) to breed in large numbers

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Tiếng Nhật: うむ しげる

Tiếng Nhật (Kun): UMU SHIGERU

Tiếng Nhật (On): SHI JI

Tiếng Hàn (Latinh): CA

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Lam giang - (藍江) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tạp ngâm kỳ 3 - (雜吟其三) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ký mộng - (記夢) | Nguyễn Du

Xem thêm:

khỉ, ỷ [ qǐ ]

7EEE, tổng 11 nét, bộ mịch 糸 (+8 nét)

Nghĩa: vải lụa

Xem thêm:

報刊
báo san

Xem thêm:

bột, phất [ bó , fú ]

8300, tổng 8 nét, bộ thảo 艸 (+5 nét)

Nghĩa: 1. cỏ tốt um ; 2. che, mái che, mui xe ; 3. phúc, sự may mắn

Quảng Cáo

tiếng việt