Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 峝 - đồng | đỗng | động | 峝 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: sơn (+6 nét) (núi non)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 23773

UTF-8: E5B39D

UTF-32: 5CDD

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: tung4

Định nghĩa tiếng Anh: Mountain in Gansu province

Tiếng Nhật: トウ

Tiếng Nhật (Kun): EBISU

Tiếng Nhật (On): TOU ZU

Quan Thoại: tóng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

kiêu [ xiāo ]

689F, tổng 11 nét, bộ mộc 木 (+7 nét)

Nghĩa: 1. chim kiêu ; 2. hình kiêu (chém đầu rồi bêu lên cây)

Xem thêm:

嚴堂
nghiêm đường

Xem thêm:

thiến, tinh [ jīng , qìng ]

7B90, tổng 14 nét, bộ trúc 竹 (+8 nét)

Nghĩa: 1. rừng tre già trong núi ; 2. cung nỏ làm bằng tre; (xem: linh tinh 箐)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Đinh Sửu 1997 Nữ Mạng