Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 崢 - tranh | 崢 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: sơn (+8 nét) (núi non)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 23842

UTF-8: E5B4A2

UTF-32: 5D22

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zang1

Định nghĩa tiếng Anh: high, lofty, noble; steep, perilous

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: zhēng

Tiếng Nhật: ソウ ジョウ

Tiếng Nhật (On): SOU

Tiếng Hàn (Latinh): CAYNG

Quan Thoại: zhēng

Âm thời Đường: *jrhɛng jrhæng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm:

筆名
bút danh

Xem thêm:

miệt [ ]

858E, tổng 16 nét, bộ thảo 艸 (+13 nét)

Xem thêm:

phần [ ]

71D3, tổng 16 nét, bộ hoả 火 (+12 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Giáp Thân 2004 Nam Mạng