Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 廿

廿

Thông tin ký tự

Bộ: củng (+1 nét) (chắp tay)

Tổng nét: 4 nét

Unicode: 24319

UTF-8: E5BBBF

UTF-32: 5EFF

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: nim6

Định nghĩa tiếng Anh: twenty, twentieth

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: niàn

Tiếng Nhật: ジュウ ニユウ デン にじゅう

Tiếng Nhật (Kun): NIJUU

Tiếng Nhật (On): JUU NYUU

Tiếng Hàn (Latinh): IP

Quan Thoại: niàn

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

[ ]

9836, tổng 16 nét, bộ hiệt 頁 (+7 nét)

Xem thêm:

não [ nǎo , nào ]

607C, tổng 9 nét, bộ tâm 心 (+6 nét)

Nghĩa: 1. bực, tức, cáu ; 2. buồn phiền

Quảng Cáo

bán hạt mè