Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: cung (+6 nét) (cái cung (để bắn tên))

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 24365

UTF-8: E5BCAD

UTF-32: 5F2D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mai5

Định nghĩa tiếng Anh: stop, desist, end, quell

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin:

Tiếng Nhật: ゆはず

Tiếng Nhật (Kun): YUHAZU

Tiếng Nhật (On): BI MI

Tiếng Hàn (Latinh): MI

Quan Thoại:

Âm thời Đường: miɛ̌

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Vũ Thắng quan - (武勝關) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Đổ - (賭) | Hồ Chí Minh

Xem thêm:

cối, hội [ guì , huì , kuài ]

4F1A, tổng 6 nét, bộ nhân 人 (+4 nét)

Nghĩa: tính gộp, tính cộng lại sổ sách trong một năm; 1. hội hè ; 2. tụ hội ; 3. hiệp hội

Xem thêm:

告讣
cáo phó

Quảng Cáo

cửa kính thủ đức