Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

TẦN CỐI TƯỢNG KỲ 2

秦檜像其二

(Tượng Tần Cối kỳ )

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
秦檜像其二


格天閣毀玉樓殘,
猶有頑皮在此間。
一世死心懷大毒,
千年生鐵負奇冤。
獄中已濺生前血,
階下徒誅死後奸。
得與忠臣同不朽,
齊天奇福太無端。

Dịch âm:
Tần Cối tượng kỳ 2


Cách Thiên các huỷ ngọc lâu tàn,
Do hữu ngoan bì tại thử gian.
Nhất thế tử tâm hoài đại độc,
Thiên niên sinh thiết phụ kỳ oan.
Ngục trung dĩ tiễn sinh tiền huyết,
Giai hạ đồ tru tử hậu gian.
Đắc dữ trung thần đồng bất hủ,
Tề thiên kỳ phúc thái vô đoan.

Dịch nghĩa:
Tượng Tần Cối kỳ


Gác Cách Thiên đổ nát, lầu ngọc tan hoang
Vẫn còn tên gian ngu bướng càn rở ở đây
Cả một đời trái tim chết chứa nọc độc
Nghìn năm cục sắt sống mang nỗi oan kì lạ
Trong ngục (kẻ trung thần) khi sống đã đổ máu
Dưới thềm hành tội tên gian ác đã chết rồi
Được với bậc trung thần cùng bất hủ
Cái phúc lạ tày trời đó thật oái ăm vô lý

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Hàn Tín giảng binh xứ - 韓信講兵處 (Chỗ Hàn Tín luyện quân)
  2. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  3. Biện Giả - 辯賈 (Bác Giả Nghị)
  4. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu)
  5. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh)
  6. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết)
  7. Cựu Hứa Đô - 舊許都 (Hứa Đô cũ)
  8. Quế Lâm công quán - 桂林公館 (Công quán Quế Lâm)
  9. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 1 - 代作久戍思歸其一 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 1)
  10. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 06 - 蒼梧竹枝歌其六 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 06)
  11. Từ Châu đê thượng vọng - 徐州堤上望 (Đứng trên đê Từ Châu nhìn ra)
  12. Trường Sa Giả thái phó - 長沙賈太傅 (Giả Thái Phó đất Trường Sa)
  13. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2)
  14. TRUYỆN KIỀU - 傳翹
  15. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2)
  16. Lý gia trại tảo phát - 李家寨早發 (Buổi sáng từ nhà họ Lý ra đi)
  17. Ngẫu đắc - 偶得 (Ngẫu nhiên làm)
  18. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh)
  19. Triệu Vũ Đế cố cảnh - 趙武帝故境 (Đất cũ của Triệu Vũ Đế)
  20. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình)
  21. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ)
  22. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn)
  23. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3)
  24. Mộng đắc thái liên kỳ 1 - 夢得採蓮其一 (Mộng thấy hái sen kỳ 1)
  25. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non)
  26. Long thành cầm giả ca - 龍城琴者歌 (Chuyện người gảy đàn ở Thăng Long)
  27. Vương thị tượng kỳ 2 - 王氏像其二 (Tượng Vương thị kỳ 2)
  28. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五
  29. Lưu biệt cựu khế Hoàng - 留別舊契黃 (Từ biệt bạn cũ họ Hoàng)
  30. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách)
  31. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 2 - 耒陽杜少陵墓其二 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 2)
  32. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh)
  33. Thái Bình thành hạ văn xuy địch - 太平城下聞吹笛 (Bên ngoài thành Thái Bình, nghe tiếng sáo thổi)
  34. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm)
  35. Ngẫu thư công quán bích - 偶書公館壁 (Tình cờ đề vách công quán)
  36. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 04 - 蒼梧竹枝歌其四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 04)
  37. Dương Phi cố lý - 楊妃故里 (Quê cũ Dương Quý Phi)
  38. Chu Lang mộ - 周郎墓 (Mộ Chu Lang)
  39. Thăng Long kỳ 2 - 昇龍其二
  40. Bùi Tấn Công mộ - 裴晉公墓 (Mộ Bùi Tấn Công)
  41. Vĩnh Châu Liễu Tử Hậu cố trạch - 永州柳子厚故宅 (Nhà cũ của Liễu Tử Hậu ở Vĩnh Châu)
  42. Ngẫu hứng kỳ 4 - 偶興其四
  43. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  44. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi))
  45. Tần Cối tượng kỳ 2 - 秦檜像其二 (Tượng Tần Cối kỳ )
  46. Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Mộ kỳ lân)
  47. Ngẫu hứng - 偶興 (Ngẫu hứng)
  48. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子
  49. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二 (Nằm bệnh kỳ 2)
  50. Độ Hoài hữu cảm Văn thừa tướng - 渡淮有感文丞將 (Qua sông Hoài nhớ Văn thừa tướng)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

蓖麻
bề ma

Xem thêm:

[ ]

82C6, tổng 7 nét, bộ thảo 艸 (+4 nét)

Quảng Cáo

hạt kê