Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: cung (+9 nét) (cái cung (để bắn tên))

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 24380

UTF-8: E5BCBC

UTF-32: 5F3C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: bat6

Định nghĩa tiếng Anh: aid, assist, help; correct

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin:

Tiếng Nhật: ヒツ ビチ すけ たすける

Tiếng Nhật (Kun): TASUKERU YUDAME SUKE

Tiếng Nhật (On): HITSU

Tiếng Hàn (Latinh): PHIL

Quan Thoại:

Tiếng Việt: bặt

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tạp thi kỳ 1 - (雜詩其一 ) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Hành lạc từ kỳ 2 - (行樂詞其二) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

5BED, tổng 15 nét, bộ miên 宀 (+12 nét)

Xem thêm:

kiều [ jiāo ]

5A07, tổng 9 nét, bộ nữ 女 (+6 nét)

Nghĩa: 1. mềm mại đáng yêu ; 2. nũng nịu

Xem thêm:

thái, thải [ cǎi , kuí ]

8E29, tổng 15 nét, bộ túc 足 (+8 nét)

Nghĩa: giẫm lên

Mời xem:

Quý Mùi 2003 Nữ Mạng