Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

GIANG ĐẦU TẢN BỘ KỲ 2

江頭散步其二

(Dạo chơi đầu sông kỳ 2)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở Quảng Bình (1809-1812),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
江頭散步其二


促歌聲短漫聲長,
白髮蕭蕭古道旁。
細澗水聲流積雨,
平沙人影在斜陽。
涓埃莫報生何補,
兒女成群死不妨。
回首故鄉秋色遠,
橫山雲樹正蒼蒼。

Dịch âm:
Giang đầu tản bộ kỳ 2


Xúc ca thanh đoản mạn thanh trường,
Bạch phát tiêu tiêu cổ đạo bàng.
Tế giản thuỷ thanh lưu tích vũ,
Bình sa nhân ảnh tại tà dương.
Quyên ai mạc báo sinh hà bổ,
Nhi nữ thành quần tử bất phương.
Hồi thủ cố hương thu sắc viễn,
Hoành sơn vân thụ chính thương thương.

Dịch nghĩa:
Dạo chơi đầu sông kỳ 2


Nhặt khoan dài ngắn tiếng ca đưa
Tóc trắng phơ phơ dạo lối xưa,
Rả rích tiếng mưa tuôn lạch nhỏ,
Chiều tà soi cát bóng người qua.
Sống còn lây lất ơn chưa đáp,
Nhi nữ cả đàn chết cũng cam.
Nhìn lại cố hương thu sắc biếc,
Hoành sơn xanh ngắt núi cùng mây.

Bản dịch của Lương Trọng Nhàn

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Hoàng Sào binh mã - 黃巢兵馬 (Nơi Hoàng Sào đóng binh mã)
  2. Sở Bá Vương mộ kỳ 2 - 楚霸王墓其二 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 2)
  3. Lý gia trại tảo phát - 李家寨早發 (Buổi sáng từ nhà họ Lý ra đi)
  4. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  5. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作 (Hoạ vần bài thơ “Năm Giáp Dần vâng mệnh vào kinh Phú Xuân, lúc lên đường, lưu biệt các bạn ở Bắc Thành” của Đoàn Nguyễn Tuấn hiệu Hải Ông)
  6. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng)
  7. Ngộ gia đệ cựu ca cơ - 遇家弟舊歌姬 (Gặp lại người ca cơ cũ của em)
  8. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân)
  9. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作 (Qua sông Phú Nông cảm tác)
  10. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách)
  11. Kê thị trung từ - 嵇侍中祠 (Đền thờ ông thị trung họ Kê)
  12. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  13. Vương thị tượng kỳ 1 - 王氏像其一 (Tượng Vương thị kỳ 1)
  14. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh)
  15. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 2 - 耒陽杜少陵墓其二 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 2)
  16. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình)
  17. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn)
  18. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi))
  19. Nễ giang khẩu hương vọng - 瀰江口鄉望 (Ở cửa sông Ròn nhìn về phía quê)
  20. Mạnh Tử từ cổ liễu - 孟子祠古柳 (Cây liễu cổ trước đền thờ Mạnh Tử)
  21. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 02 - 蒼梧竹枝歌其二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 02)
  22. Vĩnh Châu Liễu Tử Hậu cố trạch - 永州柳子厚故宅 (Nhà cũ của Liễu Tử Hậu ở Vĩnh Châu)
  23. Sở vọng - 楚望 (Trông vời đất Sở)
  24. Tỉ Can mộ - 比干墓 (Mộ Tỉ Can)
  25. Vũ Thắng quan - 武勝關 (Ải Vũ Thắng)
  26. Ngẫu đắc - 偶得 (Ngẫu nhiên làm)
  27. Kinh Kha cố lý - 荊軻故里 (Làng cũ của Kinh Kha)
  28. Xuân tiêu lữ thứ - 春宵旅次 (Đêm xuân lữ thứ)
  29. Tặng Thực Đình - 贈實亭 (Bài thơ tặng người tên Thự Đình)
  30. Phản chiêu hồn - 反招魂 (Chống bài “Chiêu hồn”)
  31. Đăng Nhạc Dương lâu - 登岳陽樓 (Lên lầu Nhạc Dương)
  32. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一
  33. Nhị Sơ cố lý - 二疏故里 (Làng cũ của hai ông họ Sơ)
  34. Đồng Lư lộ thượng dao kiến Sài Sơn - 同廬路上遙見柴山 (Trên đường Đồng Lư, xa thấy núi Thầy)
  35. Quảng Tế ký thắng - 廣濟記勝 (Ghi cảnh đẹp đất Quảng Tế)
  36. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 07 - 蒼梧竹枝歌其七 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 07)
  37. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 2 - 湘潭弔三閭大夫其二 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 2)
  38. Tái thứ nguyên vận - 再次原韻 (Hoạ nguyên vần bài trước)
  39. Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên - 依元韻寄青威吳四元 (Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai)
  40. Giáp Thành Mã Phục Ba miếu - 夾城馬伏波廟 (Miếu thờ Mã Phục Ba ở Giáp Thành)
  41. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man)
  42. Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Mộ kỳ lân)
  43. Biện Giả - 辯賈 (Bác Giả Nghị)
  44. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 12 - 蒼梧竹枝歌其十二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 12)
  45. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam)
  46. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non)
  47. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 03 - 蒼梧竹枝歌其三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 03)
  48. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh)
  49. Mạc phủ tức sự - 幕府即事 (Trạm nghỉ chân tức sự)
  50. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

đông [ dōng ]

5032, tổng 10 nét, bộ nhân 人 (+8 nét)

Xem thêm:

[ ]

6B85, tổng 9 nét, bộ ngạt 歹 (+5 nét)

Quảng Cáo

viêm xoang đông y