Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 彦 - ngạn | 彦 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: sam (+6 nét) (lông tóc dài)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 24422

UTF-8: E5BDA6

UTF-32: 5F66

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Ma Cao,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jin6

Định nghĩa tiếng Anh: elegant

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: yàn,pán

Tiếng Nhật: ゲン ひこ

Tiếng Nhật (Kun): HIKO

Tiếng Nhật (On): GEN

Tiếng Hàn (Latinh): EN

Quan Thoại: yàn

Âm thời Đường: bgyɛ̀n

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

巫婆
vu bà

Xem thêm:

獻豆
ta đậu

Xem thêm:

密室
mật thất
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

trẻ con thích ăn món gì