Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 後身 - hậu thân | 後身 what mean?

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠陽物 Vịnh dương vật (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

lưu, lựu [ liū , liú , liù ]

6E9C, tổng 13 nét, bộ thuỷ 水 (+10 nét)

Nghĩa: 1. trượt, lướt ; 2. nhẵn

Xem thêm:

gian [ jiān ]

9B1C, tổng 22 nét, bộ tiêu 髟 (+12 nét)

Nghĩa: hói, trụi tóc

Xem thêm:

triền [ chán ]

700D, tổng 18 nét, bộ thuỷ 水 (+15 nét)

Nghĩa: sông Triền

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Quý Sửu 1973 Nam Mạng