Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 忽 - hốt | 忽 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+4 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 24573

UTF-8: E5BFBD

UTF-32: 5FFD

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: fat1

Định nghĩa tiếng Anh: suddenly, abruptly; neglect

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin:

Tiếng Nhật: コツ コチ たちまち ゆるがせにする ゆるがせにす

Tiếng Nhật (Kun): YURUGASENI TACHIMACHI

Tiếng Nhật (On): KOTSU

Tiếng Hàn (Latinh): HOL

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *xuət

Tiếng Việt: hốt

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

公電
công điện

Xem thêm:

dạng [ yáng , yàng ]

6F3E, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 (+11 nét)

Nghĩa: 1. sông Dạng ; 2. nước sóng sánh

Xem thêm:

斥責
xích trách
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh ráng hà tĩnh