Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 愫 - tố | 愫 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+1 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 24875

UTF-8: E684AB

UTF-32: 612B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sou3

Định nghĩa tiếng Anh: guileless, sincere, honest

Tiếng Hàn (Hangul): :N

Pinyin:

Tiếng Nhật: まこと

Tiếng Nhật (Kun): MAKOTO

Tiếng Nhật (On): SO

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

luân [ lún ]

502B, tổng 10 nét, bộ nhân 人 (+8 nét)

Nghĩa: 1. luân thường, đạo lý ; 2. loài, bực

Xem thêm:

khiếu [ jiào ]

6ED8, tổng 13 nét, bộ thuỷ 水 (+10 nét)

Nghĩa: chỗ sông thông nhau, chỗ sông chia nhánh

Xem thêm:

誤事
ngộ sự
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

trang quynh