Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 慟 - đỗng | động | 慟 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+11 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 24927

UTF-8: E6859F

UTF-32: 615F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: dung6

Định nghĩa tiếng Anh: sadness, grief; mourn; be moved

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: tòng

Tiếng Nhật: ドウ トウ なげく

Tiếng Nhật (Kun): NAGEKU

Tiếng Nhật (On): DOU TOU

Tiếng Hàn (Latinh): THONG

Quan Thoại: tòng

Âm thời Đường: dhùng

Tiếng Việt: đỏng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

chất [ zhì ]

9A98, tổng 12 nét, bộ mã 馬 (+9 nét)

Nghĩa: 1. định sẵn ; 2. phân biệt ; 3. ngựa cái

Xem thêm:

阿世
a thế

Xem thêm:

sanh, trinh, xanh [ ]

7DFD, tổng 15 nét, bộ mịch 糸 (+9 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

công ty sửa nhà