Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 慣 - quán | 慣 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+11 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 24931

UTF-8: E685A3

UTF-32: 6163

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gwaan3

Định nghĩa tiếng Anh: habit, custom; habitually, usually

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: guàn

Tiếng Nhật: カン なれる ならす ならわし

Tiếng Nhật (Kun): NARERU NARAWASHI NARASU

Tiếng Nhật (On): KAN

Tiếng Hàn (Latinh): KWAN

Quan Thoại: guàn

Âm thời Đường: guɑ̀n

Tiếng Việt: quen

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

đáp, đạp [ dā ]

8037, tổng 9 nét, bộ nhĩ 耳 (+3 nét)

Nghĩa: tai to, to tai

Xem thêm:

vệ [ wèi ]

885E, tổng 16 nét, bộ hành 行 (+10 nét)

Nghĩa: 1. bảo vệ, phòng giữ ; 2. nước Vệ

Xem thêm:

古董
cổ đồng
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh cuốn chả giò