Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 懜 - mộng | 懜 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+14 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 25052

UTF-8: E6879C

UTF-32: 61DC

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mung1

Định nghĩa tiếng Anh: dull, stupid, doltish

Pinyin: mèng,méng,měng

Tiếng Nhật: ボウ モウ くらい

Tiếng Nhật (Kun): KURAI

Tiếng Nhật (On): BOU MOU MU

Quan Thoại: měng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

phàn [ fán ]

792C, tổng 20 nét, bộ thạch 石 (+15 nét)

Nghĩa: chất phèn

Xem thêm:

新時粧
tân thời trang

Xem thêm:

bàng, mang, mông [ ]

72F5, tổng 10 nét, bộ khuyển 犬 (+7 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

nhôm kính quận 2