Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+14 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 25052

UTF-8: E6879C

UTF-32: 61DC

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mung1

Định nghĩa tiếng Anh: dull, stupid, doltish

Pinyin: mèng,méng,měng

Tiếng Nhật: ボウ モウ くらい

Tiếng Nhật (Kun): KURAI

Tiếng Nhật (On): BOU MOU MU

Quan Thoại: měng

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - (別阮大郎其一) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Đổ phạm - (賭犯) | Hồ Chí Minh

Xem thêm:

ái, ải [ ǎi ]

9744, tổng 24 nét, bộ vũ 雨 (+16 nét)

Nghĩa: 1. khí mây ; 2. ngùn ngụt

Xem thêm:

giám [ jiàn ]

9452, tổng 22 nét, bộ kim 金 (+14 nét)

Nghĩa: cái gương soi bằng đồng

Mời xem:

Đinh Hợi 2007 Nữ Mạng