Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 戒 - giới | 戒 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: qua (+3 nét) (cây qua (một thứ binh khí dài))

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 25106

UTF-8: E68892

UTF-32: 6212

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gaai3

Định nghĩa tiếng Anh: warn, caution, admonish

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: jiè

Tiếng Nhật: カイ いましめる いましめ

Tiếng Nhật (Kun): IMASHIMERU IMASHIME

Tiếng Nhật (On): KAI

Tiếng Hàn (Latinh): KYEY

Quan Thoại: jiè

Âm thời Đường: gæ̀i

Tiếng Việt: giới

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

thuý [ cuì ]

7FE0, tổng 14 nét, bộ vũ 羽 (+8 nét)

Nghĩa: xanh biếc

Xem thêm:

ê [ yī ]

9DD6, tổng 22 nét, bộ điểu 鳥 (+11 nét)

Nghĩa: 1. con cò ; 2. màu xanh đen

Xem thêm:

好逑
hảo cầu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Đinh Sửu 1997 Nữ Mạng