Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 捐 - quyên | 捐 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+7 nét) (tay)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 25424

UTF-8: E68D90

UTF-32: 6350

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gyun1

Định nghĩa tiếng Anh: contribute; give up, renounce

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: juān,yuán

Tiếng Nhật: エン ケン すてる

Tiếng Nhật (Kun): SUTERU ATAERU

Tiếng Nhật (On): EN KEN

Tiếng Hàn (Latinh): YEN

Quan Thoại: juān

Âm thời Đường: iuɛn

Tiếng Việt: quyên quen quên

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

逆理
nghịch lí

Xem thêm:

[ ]

9C7E, tổng 11 nét, bộ ngư 魚 (+3 nét)

Xem thêm:

傢俱
gia câu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh tráng gỏi cuốn