Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Thơ

TỰ THÁN KỲ 1

自嘆其一

(Than thân kỳ 1)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Mười năm gió bụi (1786-1795),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Trước Công Nguyên

Chánh văn:
自嘆其一


生未成名身已衰,
蕭蕭白髮暮風吹。
性成鶴脛何容斷?
命等鴻毛不自知。
天地與人屯骨相,
春秋還汝老鬚眉。
斷蓬一片西風急,
畢竟飄零何處歸?

Dịch âm:
Tự thán kỳ 1


Sinh vị thành danh thân dĩ suy,
Tiêu tiêu bạch phát mộ phong xuy.
Tính thành hạc hĩnh hà dung đoạn?
Mệnh đẳng hồng mao bất tự tri.
Thiên địa dữ nhân truân cốt tướng,
Xuân thu hoàn nhữ lão tu mi.
Đoạn bồng nhất phiến tây phong cấp,
Tất cánh phiêu linh hà xứ quy?

Dịch nghĩa:
Than thân kỳ 1


Chưa làm nên danh vọng gì, mình đã suy yếu,
Mái tóc cũng lốm đốm bạc, phất phơ trước ngọn gió chiều.
Tính ta vẫn không thay đổi, giống như chân chim hạc, có thể cắt ngắn được sao?
Mệnh ta thì nhẹ tựa lông hồng, mà nào ta có biết!
Trời đất phú cho anh bộ mày râu bạc trắng,
Mùa xuân, mùa thu qua đi lại khiến ta thêm nhiều râu tóc.
Thân nay như ngọn cỏ bồng lìa gốc, trước luồng gió tây thổi mạnh,
Không biết cuối cùng sẽ giạt đến chốn nào?

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Dạ toạ - 夜坐 (Ngồi trong đêm)
  2. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2)
  3. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二
  4. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三
  5. Lưu biệt cựu khế Hoàng - 留別舊契黃 (Từ biệt bạn cũ họ Hoàng)
  6. Liệp - 獵 (Đi săn)
  7. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2)
  8. Thái Bình thành hạ văn xuy địch - 太平城下聞吹笛 (Bên ngoài thành Thái Bình, nghe tiếng sáo thổi)
  9. Tô Tần đình kỳ 1 - 蘇秦亭其一 (Đình Tô Tần kỳ 1)
  10. Dương Phi cố lý - 楊妃故里 (Quê cũ Dương Quý Phi)
  11. Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu - 題大灘馬伏波廟 (Đề miếu Mã Phục Ba ở Đại Than)
  12. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 2 - 柬工部詹事陳其二 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 2)
  13. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man)
  14. Quế Lâm Cù Các Bộ - 桂林瞿閣部 (Ông Cù Các Bộ ở Quế Lâm)
  15. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一
  16. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 1 - 桃花驛道中其一 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 1)
  17. Tín Dương tức sự - 信陽即事 (Viết ở Tín Dương)
  18. Thăng Long kỳ 1 - 昇龍其一
  19. Tống Ngô Nhữ Sơn công xuất Nghệ An - 送吳汝山公出乂安 (Tiễn ông Ngô Nhữ Sơn ra làm hiệp trấn Nghệ An)
  20. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎 (Bài thơ lưu lại khi cùng anh Nguyễn chia tay)
  21. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2)
  22. Liễu Hạ Huệ mộ - 柳下惠墓 (Mộ Liễu Hạ Huệ)
  23. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 10 - 蒼梧竹枝歌其十 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 10)
  24. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2)
  25. Sở Bá Vương mộ kỳ 2 - 楚霸王墓其二 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 2)
  26. Đăng Nhạc Dương lâu - 登岳陽樓 (Lên lầu Nhạc Dương)
  27. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1)
  28. Thu nhật ký hứng - 秋日寄興 (Ngày thu chép hứng)
  29. Tây Hà dịch - 西河驛 (Trạm Tây Hà)
  30. Tổ Sơn đạo trung - 祖山道中 (Trên đường Tổ Sơn)
  31. Ký mộng - 記夢 (Ghi lại giấc mộng)
  32. Ngẫu đắc - 偶得 (Ngẫu nhiên làm)
  33. Ninh Minh giang chu hành - 寧明江舟行 (Đi thuyền trên sông Ninh Minh)
  34. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông)
  35. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn)
  36. Sở Bá Vương mộ kỳ 1 - 楚霸王墓其一 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 1)
  37. Trở binh hành - 阻兵行 (Bài hành về việc binh đao làm nghẽn đường)
  38. Từ Châu đạo trung - 徐州道中 (Trên đường Từ Châu)
  39. Nhiếp Khẩu đạo trung - 灄口道中 (Trên đường đi Nhiếp Khẩu)
  40. Tô Tần đình kỳ 2 - 蘇秦亭其二 (Đình Tô Tần kỳ 2)
  41. Thương Ngô tức sự - 蒼梧即事 (Tức cảnh ở Thương Ngô)
  42. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa)
  43. Tạp ngâm (Bạch vân sơ khởi Lệ Giang thành) - 雜吟(白雲初起麗江城) (Ngâm chơi (Trên thành sông Lệ mây trắng giăng))
  44. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh)
  45. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5)
  46. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1)
  47. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng)
  48. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 2 - 耒陽杜少陵墓其二 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 2)
  49. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân)
  50. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Tự thán kỳ 1 - (自嘆其一) | Nguyễn Du
Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Liệp - (獵) | Nguyễn Du

Xem thêm:

四處
tứ xứ

Xem thêm:

[ qí ]

8694, tổng 10 nét, bộ trùng 虫 (+4 nét)

Quảng Cáo

kính tân bình