Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 捻 - nhiên | niêm | niễn | niệm | niệp | nẫm | 捻 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+8 nét) (tay)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 25467

UTF-8: E68DBB

UTF-32: 637B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: nip6

Định nghĩa tiếng Anh: to twist or nip with the fingers

Tiếng Hàn (Hangul): :0N :0

Pinyin: niē,niǎn,niān

Tiếng Nhật: ネン ジョウ ニョウ デツ ネチ デン ひねる つまむ よる

Tiếng Nhật (Kun): HINERU

Tiếng Nhật (On): NEN JOU

Tiếng Hàn (Latinh): NYEM NYEP

Quan Thoại: niǎn

Tiếng Việt: nạm

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

thái, thải, thể [ cǎi ]

5F69, tổng 11 nét, bộ sam 彡 (+8 nét)

Nghĩa: 1. tia sáng ; 2. rực rỡ, nhiều màu ; 3. tiếng hoan hô, reo hò

Xem thêm:

hoạn [ ]

6899, tổng 11 nét, bộ mộc 木 (+7 nét)

Xem thêm:

採風
thái phong
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

mật mía