Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 揵 - kiền | kiện | 揵 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+9 nét) (tay)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 25589

UTF-8: E68FB5

UTF-32: 63F5

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kin4

Định nghĩa tiếng Anh: carry

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: qián,jiàn,jiǎn

Tiếng Nhật: ケン ゲン ゴン

Tiếng Nhật (Kun): AGERU

Tiếng Nhật (On): KEN GEN GON

Tiếng Hàn (Latinh): KEN

Quan Thoại: qián

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

長槍
trường thương

Xem thêm:

bình [ píng ]

6D34, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 (+6 nét)

Nghĩa: 1. tiếng giặt sợi trên nước ; 2. giặt, tẩy

Xem thêm:

牀第
sàng đệ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa kính quận 10