Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 摸 - mô | mạc | 摸 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+11 nét) (tay)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 25720

UTF-8: E691B8

UTF-32: 6478

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mo2

Định nghĩa tiếng Anh: gently touch with hand; caress

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: ,

Tiếng Nhật: バク マク さぐる もつ

Tiếng Nhật (Kun): SAGURU TORU UTSUSU

Tiếng Nhật (On): MO BAKU BO

Tiếng Hàn (Latinh): MO

Quan Thoại:

Tiếng Việt:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

huề [ xī , xí , xié ]

651C, tổng 21 nét, bộ thủ 手 (+18 nét)

Nghĩa: 1. xách ; 2. chống ; 3. dắt

Xem thêm:

cuống, nhậm, nhiệm [ ]

4EFC, tổng 6 nét, bộ nhân 人 (+4 nét)

Xem thêm:

下属
hạ chú
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Mậu Thìn 1988 Nam Mạng