Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 撓 - nạo | 撓 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+12 nét) (tay)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 25747

UTF-8: E69293

UTF-32: 6493

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: naau5

Định nghĩa tiếng Anh: scratch; disturb, bother; submit

Tiếng Hàn (Hangul): :N :0

Pinyin: náo,xiāo,rào

Tiếng Nhật: ドウ トウ ニョウ コウ ジョウ キョウ たわめる みだす みだれる たわむ

Tiếng Nhật (Kun): TAWAMERU MIDARERU MIDASU

Tiếng Nhật (On): DOU KOU JOU

Tiếng Hàn (Latinh): YO

Quan Thoại: náo

Âm thời Đường: nǎu

Tiếng Việt: nhéo

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

長女
trưởng nữ

Xem thêm:

急熱
cấp nhiệt

Xem thêm:

明珠
minh châu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính quận 4