Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 救災

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

tội [ zuì ]

7F6A, tổng 13 nét, bộ võng 网 (+8 nét)

Nghĩa: tội lỗi

Xem thêm:

bài, bãi [ bǎi ]

64FA, tổng 18 nét, bộ thủ 手 (+15 nét)

Xem thêm:

đệ [ dì ]

7B2C, tổng 11 nét, bộ trúc 竹 (+5 nét)

Nghĩa: 1. thứ bậc ; 2. nhà của vương công hoặc đại thần ; 3. khoa thi ; 4. thi đỗ

Mời xem:

Tân Mùi 1991 Nam Mạng