Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 料 - liêu | liệu | 料 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: đẩu (+6 nét) (cái đấu để đong)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 26009

UTF-8: E69699

UTF-32: 6599

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: liu6

Định nghĩa tiếng Anh: consider, conjecture; materials, ingredients

Tiếng Hàn (Hangul): :0E :0

Pinyin: liào,liáo

Tiếng Nhật: リョウ はかる

Tiếng Nhật (Kun): HAKARU

Tiếng Nhật (On): RYOU

Tiếng Hàn (Latinh): LYO

Quan Thoại: liào

Âm thời Đường: *lèu

Tiếng Việt: liệu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

khẩn [ ]

8C64, tổng 13 nét, bộ thỉ 豕 (+6 nét)

Xem thêm:

khủ [ ]

877A, tổng 15 nét, bộ trùng 虫 (+9 nét)

Xem thêm:

đoán, đoạn [ duàn ]

78AB, tổng 14 nét, bộ thạch 石 (+9 nét)

Nghĩa: đá mài dao

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh cuốn gỏi