Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 斟 - châm | 斟 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: đẩu (+9 nét) (cái đấu để đong)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 26015

UTF-8: E6969F

UTF-32: 659F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zam1

Định nghĩa tiếng Anh: to pour wine or tea into a cup; to gauge

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: zhēn

Tiếng Nhật: シン くむ

Tiếng Nhật (Kun): KUMU KUMIKAWASU

Tiếng Nhật (On): SHIN

Tiếng Hàn (Latinh): CIM

Quan Thoại: zhēn

Âm thời Đường: jim

Tiếng Việt: châm

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

課生
khoá sinh

Xem thêm:

nghệ [ ]

8B9B, tổng 25 nét, bộ ngôn 言 (+18 nét)

Xem thêm:

開心
khai tâm
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Canh Dần 1950 Nữ Mạng