Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 旱 - hạn | 旱 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhật (+3 nét) (ngày, mặt trời)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 26097

UTF-8: E697B1

UTF-32: 65F1

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hon5

Định nghĩa tiếng Anh: drought; dry; dry land

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: hàn

Tiếng Nhật: カン ひでり

Tiếng Nhật (Kun): HIDERI

Tiếng Nhật (On): KAN

Tiếng Hàn (Latinh): HAN

Quan Thoại: hàn

Tiếng Việt: hạn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

bô, phủ [ fǔ , pú ]

812F, tổng 11 nét, bộ nhục 肉 (+7 nét)

Nghĩa: 1. thịt khô ; 2. quả phơi khô

Xem thêm:

để [ dǐ , tì ]

8A46, tổng 12 nét, bộ ngôn 言 (+5 nét)

Nghĩa: 1. mắng mỏ ; 2. vu cáo

Xem thêm:

学龄
học linh
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

nhôm kính tphcm