Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 晤 - ngộ | 晤 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhật (+7 nét) (ngày, mặt trời)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 26212

UTF-8: E699A4

UTF-32: 6664

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ng6

Định nghĩa tiếng Anh: have interview with; meet

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin:

Tiếng Nhật: あきらか

Tiếng Nhật (Kun): AKIRAKA

Tiếng Nhật (On): GO

Tiếng Hàn (Latinh): O

Quan Thoại:

Tiếng Việt: cữ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

巧言
xảo ngôn

Xem thêm:

连耞
liên gia

Xem thêm:

bối [ bèi ]

8D1D, tổng 4 nét, bộ bối 貝 (+0 nét)

Nghĩa: 1. con sò, hến ; 2. vật quý ; 3. tiền tệ

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Nhâm Thìn 1952 Nữ Mạng