Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: nguyệt (+14 nét) (tháng, mặt trăng)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 26406

UTF-8: E69CA6

UTF-32: 6726

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mung4

Định nghĩa tiếng Anh: condition or appearance of moon

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: méng,mǎng

Tiếng Nhật: モウ ボウ おぼろ

Tiếng Nhật (Kun): OBORO

Tiếng Nhật (On): BOU MOU

Tiếng Hàn (Latinh): MONG

Quan Thoại: méng

Âm thời Đường: mung

Tiếng Việt: mông

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

U cư kỳ 1 - (幽居其一 ) | Nguyễn Du

Xem thêm:

chuyên, đoan [ duān , zhuān ]

8011, tổng 9 nét, bộ nhi 而 (+3 nét)

Nghĩa: 1. chú ý hết cả vào một việc ; 2. chỉ có một, duy nhất

Quảng Cáo

bán giá sỉ