Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 朵 - đoá | 朵 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mộc (+2 nét) (gỗ, cây cối)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 26421

UTF-8: E69CB5

UTF-32: 6735

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: do2

Định nghĩa tiếng Anh: cluster of flowers; earlobe

Pinyin: duǒ

Tiếng Nhật: えだ

Tiếng Nhật (Kun): EDA

Tiếng Nhật (On): DA TA

Tiếng Hàn (Latinh): THA

Quan Thoại: duǒ

Âm thời Đường: duɑ̌

Tiếng Việt: đoá

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

寅畏
dần uý

Xem thêm:

thế [ shì ]

534B, tổng 6 nét, bộ nhất 一 (+5 nét), thập 十 (+4 nét)

Nghĩa: 1. đời, trên đời ; 2. nối đời nhau ; 3. chỗ quen biết cũ

Xem thêm:

不刊
bất san
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

đỗ thái nam