Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 柱 - trú | trụ | 柱 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mộc (+5 nét) (gỗ, cây cối)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 26609

UTF-8: E69FB1

UTF-32: 67F1

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cyu5

Định nghĩa tiếng Anh: pillar, post; support; lean on

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: zhù,zhǔ

Tiếng Nhật: チュウ チュ ジュ はしら ことじ ささえる

Tiếng Nhật (Kun): HASHIRA KOTOJI SASAERU

Tiếng Nhật (On): CHUU

Tiếng Hàn (Latinh): CWU

Quan Thoại: zhù

Âm thời Đường: *djhiǒ

Tiếng Việt: trụ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm:

皇越
hoàng việt

Xem thêm:

thược [ dì , Què , sháo , shuò , xiào ]

828D, tổng 6 nét, bộ thảo 艸 (+3 nét)

Nghĩa: (xem: thược dược 药)

Xem thêm:

bẫu [ ]

9922, tổng 16 nét, bộ thực 食 (+8 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa kính quận 11