Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 梢 - sao | tiêu | 梢 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mộc (+7 nét) (gỗ, cây cối)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 26786

UTF-8: E6A2A2

UTF-32: 68A2

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: saau1

Định nghĩa tiếng Anh: pointed tip of something long like a branch; rudder

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: shāo,shào,xiāo

Tiếng Nhật: ショウ ソウ こずえ

Tiếng Nhật (Kun): KOZUE

Tiếng Nhật (On): SHOU

Tiếng Hàn (Latinh): CHO

Quan Thoại: shāo

Âm thời Đường: shrau

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

lưu [ liú ]

9A51, tổng 22 nét, bộ mã 馬 (+12 nét)

Nghĩa: con ngựa

Xem thêm:

điếm, điệm [ diàn ]

6242, tổng 9 nét, bộ hộ 戶 (+5 nét)

Xem thêm:

租户
tô hộ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Đinh Tỵ 1977 Nữ Mạng