Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 棠 - đường | 棠 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mộc (+8 nét) (gỗ, cây cối)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 26848

UTF-8: E6A3A0

UTF-32: 68E0

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: tong4

Định nghĩa tiếng Anh: crab apple tree; wild plums

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: táng

Tiếng Nhật: トウ ドウ やまなし

Tiếng Nhật (Kun): YAMANASHI

Tiếng Nhật (On): TOU DOU

Tiếng Hàn (Latinh): TANG

Quan Thoại: táng

Âm thời Đường: dhɑng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

減刑
giảm hình

Xem thêm:

ngột, uông [ wāng , yóu ]

5C22, tổng 3 nét, bộ uông 尢 (+0 nét)

Nghĩa: 1. kiễng chân ; 2. yếu đuối

Xem thêm:

嫂嫂
tẩu tẩu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Bính Tuất 2006 Nam Mạng