Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 樀

樀

Thông tin ký tự

Bộ: mộc ⽊(+11 nét) (gỗ, cây cối)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 27136

UTF-8: E6A880

UTF-32: 6A00

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: dik1

Tiếng Hàn (Hangul): 적:1N

Pinyin: dí,zhí,zhé

Tiếng Nhật: テキ タク チャク

Tiếng Nhật (Kun): NOKI

Tiếng Nhật (On): TEKI CHAKU TAKU

Tiếng Hàn (Latinh): CEK

Quan Thoại: dí

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Đối tửu - (對酒) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

táp [ sà ]

99BA, tổng 13 nét, bộ mã 馬 (+3 nét)

Nghĩa: ngựa chạy nhanh

Xem thêm:

duệ, thế [ shì , zhuǎi ]

8DE9, tổng 13 nét, bộ túc 足 (+6 nét)

Nghĩa: thân mình béo phị và nặng nề nên đi lắc lư; vượt qua

Quảng Cáo

cửa kính quận 10