Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

ANH PHÓNG HOA ĐOÀN

英訪華團

(Đoàn đại biểu Anh sang thăm Trung Hoa)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (70)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
英訪華團


美團去了英團到,
到處欣逢熱烈情。
我也訪華團一部,
卻遭特種的歡迎。

Dịch âm:
Anh phóng Hoa đoàn


Mỹ đoàn khứ liễu Anh đoàn đáo,
Đáo xứ hân phùng nhiệt liệt tình;
Ngã dã “phỏng Hoa đoàn” nhất bộ,
Khước tao đặc chủng đích hoan nghênh.

Dịch nghĩa:
Đoàn đại biểu Anh sang thăm Trung Hoa


Đoàn Mỹ đi khỏi, đoàn Anh tới,
Đến đâu cũng được tiếp đón nhiệt tình;
Ta cũng là một “Đoàn thăm Trung Hoa”,
Lại gặp một kiểu hoan nghênh đặc biệt.

Tác giả trào phúng tình cảnh của mình khi các đại biểu Mỹ, Anh trong phe Đồng minh chống phát-xít đều được chính quyền Tưởng tiếp đãi nhiệt tình; còn tác giả là đại biểu của Việt Nam độc lập đồng minh hội, cũng là đồng minh của Trung Quốc chống phát-xít Nhật nhưng “được” chính quyền Tưởng cho đi “thăm” các nhà tù.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Việt hữu tao động (Ung báo, Xích đạo tấn thập nhất nguyệt thập tứ nhật) - 越有騷動(邕報赤道訊十一月十四日) (Việt Nam có bạo động (Tin Xích đạo, báo Ung Ninh 14-11))
  2. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  3. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  4. Cấm yên (Chỉ yên đích) - 禁煙(紙煙的) (Cấm hút thuốc (Thuốc lá))
  5. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  6. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  7. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  8. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  9. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  10. Lại sang - 癩瘡 (Ghẻ lở)
  11. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  12. Vô đề - 無題 (Không đề)
  13. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  14. Tảo tình - 早晴 (Nắng sớm)
  15. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  16. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  17. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  18. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  19. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  20. Nhất cá đổ phạm “ngạnh” liễu - 一個賭犯硬了 (Một người tù cờ bạc chết cứng)
  21. Văn thung mễ thanh - 聞舂米聲 (Nghe tiếng giã gạo)
  22. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  23. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  24. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  25. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  26. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  27. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  28. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  29. Thế nạn hữu môn tả báo cáo - 替難友們寫報告 (Viết hộ báo cáo cho các bạn tù)
  30. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  31. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  32. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  33. Hoàng hôn - 黃昏 (Hoàng hôn)
  34. Chiết tự - 折字 (Chơi chữ)
  35. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  36. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  37. Dạ bán văn khốc phu - 夜半聞哭夫 (Nửa đêm nghe tiếng khóc chồng)
  38. Anh phóng Hoa đoàn - 英訪華團 (Đoàn đại biểu Anh sang thăm Trung Hoa)
  39. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  40. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  41. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  42. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  43. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  44. Thuỵ bất trước - 睡不著 (Không ngủ được)
  45. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  46. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  47. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  48. Ức hữu - 憶友 (Nhớ bạn)
  49. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  50. Vãn - 晚 (Chiều hôm)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

邑邑
ấp ấp

Xem thêm:

hốt [ hù , wěn , wù ]

7B0F, tổng 10 nét, bộ trúc 竹 (+4 nét)

Nghĩa: cái hốt (các quan dùng khi vào trầu)

Quảng Cáo

bánh canh khô