Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 歎 - thán | 歎 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khiếm (+11 nét) (khiếm khuyết, thiếu vắng)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 27470

UTF-8: E6AD8E

UTF-32: 6B4E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: taan3

Định nghĩa tiếng Anh: sigh, admire

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: tàn

Tiếng Nhật: タン なげく なげき

Tiếng Nhật (Kun): NAGEKU

Tiếng Nhật (On): TAN

Tiếng Hàn (Latinh): THAN

Quan Thoại: tàn

Âm thời Đường: *tɑn tɑ̀n

Tiếng Việt: thán

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

la [ luó ]

9523, tổng 13 nét, bộ kim 金 (+8 nét)

Nghĩa: cái thanh la

Xem thêm:

dâm [ yín ]

5198, tổng 4 nét, bộ mịch 冖 (+2 nét)

Xem thêm:

môi [ méi , mèi ]

8393, tổng 10 nét, bộ thảo 艸 (+7 nét)

Nghĩa: 1. rêu ; 2. quả dâu tây

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cách làm chả giò