Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 殖 - sự | thực | 殖 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: đãi (+8 nét) (xấu xa, tệ hại)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 27542

UTF-8: E6AE96

UTF-32: 6B96

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zik6

Định nghĩa tiếng Anh: breed, spawn; increase; prosper

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: zhí,shì

Tiếng Nhật: ショク ジキ ふえる ふやす うえる

Tiếng Nhật (Kun): FUERU UERU FUYASU

Tiếng Nhật (On): SHOKU

Tiếng Hàn (Latinh): SIK

Quan Thoại: zhí

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

bào [ biāo , páo ]

9E85, tổng 16 nét, bộ lộc 鹿 (+5 nét)

Nghĩa: con nai

Xem thêm:

nục [ n , nù ]

6712, tổng 10 nét, bộ nguyệt 月 (+6 nét)

Nghĩa: ngày mùng 1 mà có mặt trăng mọc đằng Đông

Xem thêm:

tiêu [ xiāo , xiào ]

9704, tổng 15 nét, bộ vũ 雨 (+7 nét)

Nghĩa: 1. khoảng trời trống ; 2. mây

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

hạt kê nếp vàng