Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 殺 - sái | sát | tát | ái | 殺 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thù (+7 nét) (binh khí dài)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 27578

UTF-8: E6AEBA

UTF-32: 6BBA

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: saat3

Định nghĩa tiếng Anh: kill, slaughter, murder; hurt; to pare off, reduce, clip

Tiếng Hàn (Hangul): :0E :0N

Pinyin: shā,shài,,xiè,shì

Tiếng Nhật: サツ サイ セツ セイ ころす けずる そぐ へらす

Tiếng Nhật (Kun): KOROSU SOGU KEZURU

Tiếng Nhật (On): SATSU SETSU SAI

Tiếng Hàn (Latinh): SAL SOY

Quan Thoại: shā

Âm thời Đường: *shrat *shræ̀i

Tiếng Việt: sát

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

殺鼠
sát thử

Xem thêm:

黑貨
hắc hoá

Xem thêm:

光蕩
quang đãng
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Canh Thìn 2000 Nam Mạng