Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 殽 - hiệu | hào | hạo | 殽 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thù (+8 nét) (binh khí dài)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 27581

UTF-8: E6AEBD

UTF-32: 6BBD

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ngaau4

Định nghĩa tiếng Anh: mixed up, confused; cooked

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: xiáo,yáo,xiào

Tiếng Nhật: コウ ゴウ ギョウ さかな まじる みだれる もりもの

Tiếng Nhật (Kun): MAJIRU

Tiếng Nhật (On): KOU GYOU

Tiếng Hàn (Latinh): HYO

Quan Thoại: xiáo

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

vinh [ yíng , yǒng ]

799C, tổng 15 nét, bộ kỳ 示 (+10 nét)

Xem thêm:

thư [ jū , qū ]

7820, tổng 10 nét, bộ thạch 石 (+5 nét)

Nghĩa: núi đá có đất

Xem thêm:

thác, thố, tích, tịch [ cuò , xī , xí ]

6614, tổng 8 nét, bộ nhật 日 (+4 nét)

Nghĩa: 1. xưa, cũ, trước kia ; 2. đêm

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Canh Tuất 1970 Nữ Mạng