Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 氇 - lỗ | 氇 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mao (+12 nét) (lông)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 27655

UTF-8: E6B087

UTF-32: 6C07

Sử dụng: Trung Hoa,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lou5

Định nghĩa tiếng Anh: thick rough serge from Tibet

Quan Thoại: lu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

bận, tẫn [ bìn ]

9ACC, tổng 19 nét, bộ cốt 骨 (+10 nét)

Nghĩa: 1. xương bánh chè, xương đầu gối ; 2. hình phạt chặt xương bánh chè

Xem thêm:

軍中詞命集
quân trung từ mệnh tập

Xem thêm:

thư [ shū , yù ]

8212, tổng 12 nét, bộ thiệt 舌 (+6 nét)

Nghĩa: 1. giãn, duỗi ; 2. từ từ, chậm rãi, thong thả

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính tân bình