Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 氶 - chủng | chửng | tặng | thừa | 氶 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+1 nét) (nước)

Tổng nét: 5 nét

Unicode: 27702

UTF-8: E6B0B6

UTF-32: 6C36

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cing2

Định nghĩa tiếng Anh: name of a river in Shandong

Tiếng Hàn (Hangul): :N

Pinyin: zhěng,chéng,zhèng

Tiếng Nhật: ジョウ ショウ

Tiếng Nhật (Kun): SUKUU

Tiếng Nhật (On): SHOU JOU

Quan Thoại: zhěng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm:

giảo [ jiào ]

73D3, tổng 10 nét, bộ ngọc 玉 (+6 nét)

Nghĩa: đồ dùng để bói làm bằng hai vỏ sò (hoặc bằng tre giống như vỏ sò)

Xem thêm:

côn [ kūn ]

951F, tổng 13 nét, bộ kim 金 (+8 nét)

Nghĩa: (xem: côn ngô 鋙,铻)

Xem thêm:

ái, ải [ ǎi ]

972D, tổng 19 nét, bộ vũ 雨 (+11 nét)

Nghĩa: 1. khí mây ; 2. ngùn ngụt

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

kho sách