Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 汒 - mang | 汒 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+3 nét) (nước)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 27730

UTF-8: E6B192

UTF-32: 6C52

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mong4

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: máng,mǎng

Tiếng Nhật: ボウ モウ

Tiếng Nhật (Kun): AWATADASHII

Tiếng Nhật (On): BOU MOU

Tiếng Hàn (Latinh): MANG

Quan Thoại: máng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm:

寒假
hàn giá

Xem thêm:

總領事
tổng lĩnh sự

Xem thêm:

ngô [ wú ]

5433, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 (+4 nét)

Nghĩa: 1. nước Ngô ; 2. họ Ngô ; 3. rầm rĩ

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa kính quận 2