Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

NẠN HỮU XUY ĐỊCH

難友吹笛

(Bạn tù thổi sáo)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (12)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
難友吹笛


獄中忽聽思鄉曲,
聲轉淒涼調轉愁。
千里關河無限感,
閨人更上一層樓。

Dịch âm:
Nạn hữu xuy địch


Ngục trung hốt thính tư hương khúc,
Thanh chuyển thê lương điệu chuyển sầu.
Thiên lý quan hà vô hạn cảm,
Khuê nhân[1] cánh thượng nhất tằng lâu.

Dịch nghĩa:
Bạn tù thổi sáo


Trong tù bỗng nghe khúc nhạc nhớ quê hương,
Âm thanh trở nên thê lương, tình điệu trở nên sầu muộn.
Nước non xa cách nghìn trùng, cảm thương vô hạn,
Người chốn phòng khuê lại bước lên một tầng lầu.

Chú thích:

[1] Người ở phòng khuê, ở đây chỉ vợ người tù thổi sáo ở nơi quê nhà đang chờ đợi chồng trở về, mong ngóng lên lầu cao để nhìn ra xa.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  2. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  3. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  4. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  5. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  6. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  7. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  8. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  9. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  10. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  11. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  12. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  13. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  14. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  15. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  16. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  17. Bang - 綁 (Dây trói)
  18. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  19. Tuyên ngôn độc lập
  20. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  21. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  22. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  23. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  24. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  25. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  26. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  27. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  28. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  29. Vô đề - 無題 (Không đề)
  30. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  31. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  32. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  33. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  34. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  35. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  36. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  37. Nhai thượng - 街上 (Trên đường phố)
  38. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  39. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  40. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  41. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  42. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  43. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  44. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  45. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  46. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  47. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  48. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  49. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  50. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

lâu, lũ [ lóu , l , lǔ ]

50C2, tổng 13 nét, bộ nhân 人 (+11 nét)

Nghĩa: gù lưng, còng lưng

Xem thêm:

gia, hà [ jiā , xiá ]

846D, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 (+9 nét)

Nghĩa: cỏ lau, cỏ gai

Quảng Cáo

từ điển tiếng jrai