Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 洪 - hồng | 洪 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+6 nét) (nước)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 27946

UTF-8: E6B4AA

UTF-32: 6D2A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hung4

Định nghĩa tiếng Anh: vast, immense; flood, deluge

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: hóng

Tiếng Nhật: コウ

Tiếng Nhật (Kun): OUMIZU

Tiếng Nhật (On): KOU

Tiếng Hàn (Latinh): HONG

Quan Thoại: hóng

Âm thời Đường: *hung

Tiếng Việt: hòng hồng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

khấm [ qìn ]

551A, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 (+7 nét)

Xem thêm:

窮人
cùng nhân

Xem thêm:

dược, địch [ dí , tì , yuè ]

8DAF, tổng 21 nét, bộ tẩu 走 (+14 nét)

Nghĩa: 1. nhảy nhót ; 2. nét móc (khi viết)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

đánh vần