Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 俸 - bổng | 俸 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+8 nét) (người)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 20472

UTF-8: E4BFB8

UTF-32: 4FF8

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: fung6

Định nghĩa tiếng Anh: wages, salary, official emolument

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: fèng,běng

Tiếng Nhật: ホウ ふち

Tiếng Nhật (Kun): FUCHI

Tiếng Nhật (On): HOU

Tiếng Hàn (Latinh): PONG

Quan Thoại: fèng

Âm thời Đường: *bhiòng

Tiếng Việt: bổng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ jiàn ]

73D4, tổng 10 nét, bộ ngọc 玉 (+6 nét)

Xem thêm:

để, đễ [ tì ]

608C, tổng 10 nét, bộ tâm 心 (+7 nét)

Nghĩa: thuận theo

Xem thêm:

未雨綢繆
vị vũ trù mâu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Nhâm Tuất 1982 Nam Mạng