Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 洶 - hung | 洶 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+6 nét) (nước)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 27958

UTF-8: E6B4B6

UTF-32: 6D36

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hung1

Định nghĩa tiếng Anh: the rush of water; turbulent; noisy, restless

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: xiōng

Tiếng Nhật: キョウ シュ ショウ わく

Tiếng Nhật (Kun): WAKU

Tiếng Nhật (On): KYOU

Tiếng Hàn (Latinh): HYUNG

Quan Thoại: xiōng

Âm thời Đường: xiǒng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

大越史記全書 Đại Việt Sử Ký Toàn Thư Quyển Thủ

Xem thêm:

cổ [ gǔ ]

726F, tổng 9 nét, bộ ngưu 牛 (+5 nét)

Nghĩa: con bò đực

Xem thêm:

ung, ủng [ yōng ]

96DD, tổng 18 nét, bộ chuy 隹 (+10 nét)

Nghĩa: châu Ung (Trung Quốc)

Xem thêm:

嗜好
thị hiếu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

trẻ thích ăn