Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 淮 - hoài | 淮 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+8 nét) (nước)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 28142

UTF-8: E6B7AE

UTF-32: 6DEE

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: waai4

Định nghĩa tiếng Anh: river in Anhui province

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: huái

Tiếng Nhật: ワイ カイ

Tiếng Nhật (Kun): HITOSHIKUSURU KAKOMU

Tiếng Nhật (On): WAI KAI

Tiếng Hàn (Latinh): HOY

Quan Thoại: huái

Âm thời Đường: *huæi

Tiếng Việt: hoài

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

823E, tổng 12 nét, bộ chu 舟 (+6 nét)

Xem thêm:

hu [ xū ]

76F1, tổng 8 nét, bộ mục 目 (+3 nét)

Nghĩa: trợn mắt

Xem thêm:

懊憦
áo lạo
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Tân Hợi 1971 Nữ Mạng