Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 漼

漼

Thông tin ký tự

Bộ: thủy ⽔(+11 nét) (nước)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 28476

UTF-8: E6BCBC

UTF-32: 6F3C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ceoi2

Định nghĩa tiếng Anh: having the appearance of depth

Tiếng Hàn (Hangul): 최:1N

Pinyin: cuǐ,cuī

Tiếng Nhật: サイ セ ゼ

Tiếng Nhật (Kun): HUKAI

Tiếng Nhật (On): SAI SUI ZUI

Tiếng Hàn (Latinh): CHOY

Quan Thoại: cuǐ

Tiếng Việt: dồi

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - (秋至(四時好景無多日)) | Nguyễn Du

Xem thêm:

do, du [ yóu , zhú ]

86B0, tổng 11 nét, bộ trùng 虫 (+5 nét)

Nghĩa: (xem: du diên 蚰蜒)

Quảng Cáo

hạt kê nếp vàng