Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 灾 - tai | 灾 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: hỏa (+3 nét) (lửa)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 28798

UTF-8: E781BE

UTF-32: 707E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zoi1

Định nghĩa tiếng Anh: calamity, disaster, catastrophe

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Tiếng Nhật: サイ わざわい

Tiếng Nhật (Kun): WAZAWAAI

Tiếng Nhật (On): SAI

Tiếng Hàn (Latinh): CAY

Quan Thoại: zāi

Tiếng Việt: tai

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

擺落
bãi lạc

Xem thêm:

thú [ qǔ ]

5A36, tổng 11 nét, bộ nữ 女 (+8 nét)

Nghĩa: lấy vợ

Xem thêm:

áo, ốc, Ủ, úc, ứ [ ]

7079, tổng 7 nét, bộ hoả 火 (+3 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Nhâm Ngọ 2002 Nam Mạng